16/3: Hai sàn ngập trong sắc đỏ

(16/03/10 11:03)
(StockBiz) Thị trường vẫn trên đà giảm điểm mạnh, những nỗ lực từ phía nhà đầu tư cũng không gỡ gạc được chút nào. Càng về cuối phiên, nhà đầu tư càng tỏ ra quyết liệt hơn khi chốt lời.

Với cả ba đợt giao dịch VN-Index đều giảm điểm, thanh khoản tăng vọt, nhà đầu tư vẫn giao dịch khá sôi động ở HO cho tới phút cuối cùng. Hầu hết các BCs tuy giảm điểm: VIS, VNM, VNS, VCB, SSI, PVD, HVG, HSG, HLA....


Đóng cửa thị trường VN-Index trừ 15,78 điểm còn 516,08 điểm (-2,96%), khối lượng giao dịch toàn phiên (đã bao gồm GT GDTT) đạt 67.290.930 đơn vị tương đương 2.901,67 tỷ (Cao hơn gần 10 triệu CP so với phiên trước). Trên sàn sắc đỏ chiếm tới 89,57%, nhà đầu tư nước ngoài vẫn gom hàng ở các mã yêu thích như VSH, BVH, DIG, BCI...


Về khối lượng giao dịch, phiên này STB đứng đầu với 3.329.710 CP, SSI đứng thứ hai với 3.235.630 CP, tiếp theo là EIB, ITAHLA với khối lượng lần lượt là 2.133.840, 1.995.140, 1.823.580 CP....


Trong 4 chứng chỉ quỹ trên sàn HO thì cả 4 đều giảm điểm, riêng VFMVF4 giảm sàn còn 8.500 đ/CP. HO hôm nay cũng đón tân binh mới là TLH của CTCP Tập đoàn Thép Tiến lên, kết thúc giao dịch TLH đứng ở giá 34.700 đ/CP cùng khối lượng giao dịch đạt 1.718.980 CP.


Sàn Hà Nội, HNX-Index vẫn tụt dốc khi 10h40 giảm xuống ngưỡng 168 điểm, khối lượng giao dịch đạt trên 34 triệu đơn vị tương đương 1,1 nghìn tỷ đồng. Trên sàn lúc này có tới 202 mã giảm trong đó nhóm Sông Đà giảm sàn nhiều nhất. Thị trường bắt đầu giằng co mạnh.


Chốt phiên, HNX-Index đóng cửa ở mức 168,67 điểm, giảm 4,65 điểm (-2,68%), khối lượng giao dịch đạt 40.286.711 CP, tương ứng với 1.356,06 tỷ. Khối ngoại mua vào và bán ra chênh lệch không đáng kể.


Trong phiên, các mã có khối lượng giao dịch cao nhất như KLS (4.095.700 CP), VCG (3.074.700 CP), PVX (2.354.400 CP), VGS (1.774.800 CP)... cũng là những mã giảm trên 1.000 đ/CP. Ngoài ra, xét về giá trị thay đổi thì SGH giảm mạnh nhất 5.500 đ xuống còn 73.600 đ/CP, SQC giảm 5.400 đ xuống còn 135.000 đ/CP. Tiếp đến là NTPSTL đều giảm 5.000 đ/CP...


Dưới đây là bảng thống kê chi tiết giao dịch ngày 16/3 (đã bao gồm GT GDTT): 


HOSE

VN-INDEX 516,08 -15,78 / -2,97%
Khối lượng giao dịch 67.290.930
Giá trị giao dịch 2.901,67 tỷ
Số lượng giao dịch 52.088

Thống kê chi tiết

Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
STB 3.329.710 23,10 -0,70/-2,94%
SSI 3.235.630 89,00 -2,00/-2,20%
EIB 2.133.840 23,20 0,00/0,00%
ITA 1.995.140 37,40 -1,90/-4,83%
HLA 1.823.580 25,00 -1,10/-4,21%
 
Top 5 tăng giá (theo % thay đổi)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
TLH 1.718.980 34,70 +34,70/+0,00%
KHP 415.070 14,80 +0,70/+4,96%
SJD 33.390 21,30 +1,00/+4,93%
STG 17.150 36,70 +1,70/+4,86%
AGR 476.510 22,90 +1,00/+4,57%
 
Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
TLH 1.718.980 34,70 +34,70/+0,00%
DVD 293.490 119,00 +4,00/+3,48%
CMT 20.000 52,00 +2,20/+4,42%
DQC 934.040 48,80 +2,00/+4,27%
STG 17.150 36,70 +1,70/+4,86%
 
Top 5 giảm giá (theo % thay đổi)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
DIC 250.610 20,10 -3,10/-13,36%
KHA 164.940 24,70 -1,30/-5,00%
BAS 201.640 13,30 -0,70/-5,00%
MCG 1.132.060 40,00 -2,10/-4,99%
RAL 102.340 28,70 -1,50/-4,97%
 
Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
FPT 642.300 84,00 -4,00/-4,55%
DRC 153.260 128,00 -4,00/-3,03%
GMD 1.738.480 82,00 -4,00/-4,65%
ITC 1.003.340 93,00 -4,00/-4,12%
CSM 339.920 67,50 -3,50/-4,93%
 

HASTC

HA-INDEX 168,67 -4,65 / -2,68%
Khối lượng giao dịch 40.286.711
Giá trị giao dịch 1.356,06 tỷ
Số lượng giao dịch 34.294

Thống kê chi tiết

Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
KLS 4.095.700 25,40 -1,30/-4,87%
VCG 3.074.700 56,50 -2,90/-4,88%
PVX 2.354.400 24,90 -1,40/-5,32%
VGS 1.774.800 24,60 -1,70/-6,46%
SHN 1.273.200 35,00 +0,70/+2,04%
 
Top 5 tăng giá (theo % thay đổi)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
PVA 830.600 47,40 +3,10/+7,00%
CKV 47.200 23,00 +1,50/+6,98%
TMX 232.700 24,60 +1,60/+6,96%
HCT 156.100 20,00 +1,30/+6,95%
UNI 627.900 47,70 +3,10/+6,95%
 
Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
VTV 7.600 54,40 +3,50/+6,88%
UNI 627.900 47,70 +3,10/+6,95%
PVA 830.600 47,40 +3,10/+7,00%
SJC 118.400 36,30 +2,30/+6,76%
PMC 86.500 34,30 +2,20/+6,85%
 
Top 5 giảm giá (theo % thay đổi)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
SDB 93.300 37,20 -2,80/-7,00%
VHL 38.400 45,20 -3,40/-7,00%
SCC 17.100 21,30 -1,60/-6,99%
SSM 248.000 63,90 -4,80/-6,99%
EFI 99.500 26,70 -2,00/-6,97%
 
Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
SGH 200 73,60 -5,50/-6,95%
SQC 1.900 135,00 -5,40/-3,85%
NTP 50.200 112,30 -5,00/-4,26%
STL 406.700 68,40 -5,00/-6,81%
SDH 210.600 82,00 -4,90/-5,64%

H.N
Các tin khác
« 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ... »